Nghỉ chơi

Nghỉ chơi(Cụm từ)
Ngừng quan hệ chơi bời, giao du với ai đó; không chơi cùng nhau nữa.
To stop hanging out with someone / to cut off contact with someone (no longer be friends or socialize together)
停止交往
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) stop being friends; (informal) cut ties. Thành ngữ/động từ ghép: nghỉ chơi. Nghĩa: ngừng quan hệ bạn bè hoặc không chơi với ai nữa. Dùng khi diễn tả việc chấm dứt giao tiếp, thường mang sắc thái bất mãn hoặc giận dỗi. Sử dụng dạng chính thức khi viết hoặc nói lịch sự, dạng informal khi nói chuyện thân mật, trẻ trung hoặc trên mạng xã hội.
(formal) stop being friends; (informal) cut ties. Thành ngữ/động từ ghép: nghỉ chơi. Nghĩa: ngừng quan hệ bạn bè hoặc không chơi với ai nữa. Dùng khi diễn tả việc chấm dứt giao tiếp, thường mang sắc thái bất mãn hoặc giận dỗi. Sử dụng dạng chính thức khi viết hoặc nói lịch sự, dạng informal khi nói chuyện thân mật, trẻ trung hoặc trên mạng xã hội.
