ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nghỉ chơi trong tiếng Anh

Nghỉ chơi

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nghỉ chơi(Cụm từ)

01

Ngừng quan hệ chơi bời, giao du với ai đó; không chơi cùng nhau nữa.

To stop hanging out with someone / to cut off contact with someone (no longer be friends or socialize together)

停止交往

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nghỉ chơi/

(formal) stop being friends; (informal) cut ties. Thành ngữ/động từ ghép: nghỉ chơi. Nghĩa: ngừng quan hệ bạn bè hoặc không chơi với ai nữa. Dùng khi diễn tả việc chấm dứt giao tiếp, thường mang sắc thái bất mãn hoặc giận dỗi. Sử dụng dạng chính thức khi viết hoặc nói lịch sự, dạng informal khi nói chuyện thân mật, trẻ trung hoặc trên mạng xã hội.

(formal) stop being friends; (informal) cut ties. Thành ngữ/động từ ghép: nghỉ chơi. Nghĩa: ngừng quan hệ bạn bè hoặc không chơi với ai nữa. Dùng khi diễn tả việc chấm dứt giao tiếp, thường mang sắc thái bất mãn hoặc giận dỗi. Sử dụng dạng chính thức khi viết hoặc nói lịch sự, dạng informal khi nói chuyện thân mật, trẻ trung hoặc trên mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.