ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nghịch tử trong tiếng Anh

Nghịch tử

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nghịch tử(Danh từ)

01

(từ cũ) người con bất hiếu

(old-fashioned) a wicked or ungrateful son; a son who is disobedient and unfilial

不孝子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nghịch tử/

(formal) ungrateful son, (informal) bad child; danh từ. Nghịch tử là danh từ chỉ con cái bất hiếu, không biết ơn và cư xử trái đạo với cha mẹ hoặc người nuôi dưỡng. Thường dùng trong văn viết trang trọng, tường thuật hay pháp lý khi nhấn mạnh hành vi bất hiếu; trong hội thoại hàng ngày có thể dùng từ ngữ nhẹ hơn như “con hư” để tránh quá khắc nghiệt.

(formal) ungrateful son, (informal) bad child; danh từ. Nghịch tử là danh từ chỉ con cái bất hiếu, không biết ơn và cư xử trái đạo với cha mẹ hoặc người nuôi dưỡng. Thường dùng trong văn viết trang trọng, tường thuật hay pháp lý khi nhấn mạnh hành vi bất hiếu; trong hội thoại hàng ngày có thể dùng từ ngữ nhẹ hơn như “con hư” để tránh quá khắc nghiệt.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.