Nghịch tử

Nghịch tử(Danh từ)
(từ cũ) người con bất hiếu
(old-fashioned) a wicked or ungrateful son; a son who is disobedient and unfilial
不孝子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ungrateful son, (informal) bad child; danh từ. Nghịch tử là danh từ chỉ con cái bất hiếu, không biết ơn và cư xử trái đạo với cha mẹ hoặc người nuôi dưỡng. Thường dùng trong văn viết trang trọng, tường thuật hay pháp lý khi nhấn mạnh hành vi bất hiếu; trong hội thoại hàng ngày có thể dùng từ ngữ nhẹ hơn như “con hư” để tránh quá khắc nghiệt.
(formal) ungrateful son, (informal) bad child; danh từ. Nghịch tử là danh từ chỉ con cái bất hiếu, không biết ơn và cư xử trái đạo với cha mẹ hoặc người nuôi dưỡng. Thường dùng trong văn viết trang trọng, tường thuật hay pháp lý khi nhấn mạnh hành vi bất hiếu; trong hội thoại hàng ngày có thể dùng từ ngữ nhẹ hơn như “con hư” để tránh quá khắc nghiệt.
