ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nghiêm túc trong tiếng Anh

Nghiêm túc

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nghiêm túc(Tính từ)

01

Có ý thức coi trọng đúng mức những yêu cầu đối với mình, biểu hiện ở thái độ, hành động

Serious; showing a thoughtful, responsible attitude and acting with proper respect for responsibilities or rules

严肃的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nghiêm túc/

nghiêm túc — (formal) serious; (informal) solemn. Tính từ. Tính từ diễn tả thái độ, cách cư xử hoặc mức độ nghiêm trọng: không đùa, chú tâm và có trách nhiệm. Dùng (formal) trong văn viết, công việc, khi mô tả thái độ chuyên nghiệp hoặc tình huống quan trọng; dùng (informal) khi nói với bạn bè để nhấn mạnh ai đó trông nghiêm nghị hoặc không cười nhiều.

nghiêm túc — (formal) serious; (informal) solemn. Tính từ. Tính từ diễn tả thái độ, cách cư xử hoặc mức độ nghiêm trọng: không đùa, chú tâm và có trách nhiệm. Dùng (formal) trong văn viết, công việc, khi mô tả thái độ chuyên nghiệp hoặc tình huống quan trọng; dùng (informal) khi nói với bạn bè để nhấn mạnh ai đó trông nghiêm nghị hoặc không cười nhiều.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.