Nghiên cứu

Nghiên cứu(Động từ)
Xem xét, tìm hiểu kĩ để nắm vững vấn đề, giải quyết vấn đề hay để rút ra những hiểu biết mới
To study or investigate carefully to understand a subject, solve a problem, or discover new information
仔细研究或调查以了解某种主题
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nghiên cứu — (formal) research; (informal) study. Danh từ/động từ: danh từ chỉ hoạt động thu thập thông tin, phân tích để hiểu vấn đề; động từ chỉ hành động tìm hiểu, điều tra một chủ đề. Định nghĩa ngắn: tiến trình tìm kiếm và phân tích dữ liệu nhằm tạo ra hiểu biết mới hoặc chứng minh giả thuyết. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết học thuật, báo cáo; dùng (informal) khi nói chung về việc học tập hoặc tìm hiểu cá nhân.
nghiên cứu — (formal) research; (informal) study. Danh từ/động từ: danh từ chỉ hoạt động thu thập thông tin, phân tích để hiểu vấn đề; động từ chỉ hành động tìm hiểu, điều tra một chủ đề. Định nghĩa ngắn: tiến trình tìm kiếm và phân tích dữ liệu nhằm tạo ra hiểu biết mới hoặc chứng minh giả thuyết. Hướng dẫn dùng: dùng (formal) trong văn viết học thuật, báo cáo; dùng (informal) khi nói chung về việc học tập hoặc tìm hiểu cá nhân.
