ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nghiệp dư trong tiếng Anh

Nghiệp dư

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nghiệp dư(Tính từ)

01

Không chuyên nghiệp, không phải nghề nghiệp chính thức

Amateur; not professional — done by someone who is not a professional or not as a main paid occupation

业余

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nghiệp dư/

(formal) amateur; (informal) hobbyist. Tính từ: nghiệp dư là tính từ chỉ hoạt động không chuyên, làm vì sở thích hoặc thiếu trình độ chuyên môn cao. Định nghĩa ngắn: làm việc hay tham gia một lĩnh vực không phải nghề nghiệp chính, thường thiếu đào tạo chuyên sâu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí; dùng (informal) “hobbyist” khi nói chuyện đời thường, thân mật về sở thích cá nhân.

(formal) amateur; (informal) hobbyist. Tính từ: nghiệp dư là tính từ chỉ hoạt động không chuyên, làm vì sở thích hoặc thiếu trình độ chuyên môn cao. Định nghĩa ngắn: làm việc hay tham gia một lĩnh vực không phải nghề nghiệp chính, thường thiếu đào tạo chuyên sâu. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, báo chí; dùng (informal) “hobbyist” khi nói chuyện đời thường, thân mật về sở thích cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.