ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nghiệp duyên trong tiếng Anh

Nghiệp duyên

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nghiệp duyên (Danh từ)

01

Nguyên nhân của điều hay, điều dở là do việc làm từ kiếp trước

Karma (the idea that good or bad events in life are caused by actions from past lives)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nghiệp duyên/

(formal) karmic destiny; (informal) karmic connection. Danh từ: nghiệp duyên là cụm từ chỉ mối liên hệ sinh ra từ nghiệp (hành động, quả báo) giữa người với người hoặc giữa kiếp trước và kiếp này. Định nghĩa ngắn: khái niệm về quan hệ do nghiệp tạo nên, ảnh hưởng đến gặp gỡ, tình cảm hoặc hoàn cảnh. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức formal trong văn viết, tôn giáo; informal khi nói chuyện đời thường hoặc tâm linh phi chính thức.

(formal) karmic destiny; (informal) karmic connection. Danh từ: nghiệp duyên là cụm từ chỉ mối liên hệ sinh ra từ nghiệp (hành động, quả báo) giữa người với người hoặc giữa kiếp trước và kiếp này. Định nghĩa ngắn: khái niệm về quan hệ do nghiệp tạo nên, ảnh hưởng đến gặp gỡ, tình cảm hoặc hoàn cảnh. Hướng dẫn dùng: dùng hình thức formal trong văn viết, tôn giáo; informal khi nói chuyện đời thường hoặc tâm linh phi chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.