ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngoại hình trong tiếng Anh

Ngoại hình

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngoại hình(Danh từ)

01

Hình dáng bên ngoài của con người

Physical appearance; the outward look or shape of a person

外貌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngoại hình/

ngoại hình (appearance) *(formal)*; không có từ thông dụng tương đương thân mật rõ rệt. Danh từ: ngoại hình chỉ diện mạo bên ngoài của một người hoặc vật. Định nghĩa ngắn: tổng thể nét bề ngoài như khuôn mặt, vóc dáng, trang phục. Hướng dẫn dùng: dùng trong văn viết, miêu tả khách quan nhiều khi trịnh trọng; nếu giao tiếp thân mật có thể thay bằng “nhìn” hoặc “dáng” tuỳ ngữ cảnh.

ngoại hình (appearance) *(formal)*; không có từ thông dụng tương đương thân mật rõ rệt. Danh từ: ngoại hình chỉ diện mạo bên ngoài của một người hoặc vật. Định nghĩa ngắn: tổng thể nét bề ngoài như khuôn mặt, vóc dáng, trang phục. Hướng dẫn dùng: dùng trong văn viết, miêu tả khách quan nhiều khi trịnh trọng; nếu giao tiếp thân mật có thể thay bằng “nhìn” hoặc “dáng” tuỳ ngữ cảnh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.