Ngoại lệ

Ngoại lệ(Danh từ)
Cái nằm ngoài cái chung, ngoài những cái thông thường
An exception: something that is outside the usual rule or different from what normally happens
例外
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngoại lệ: English (formal) “exception” (informal) “outlier”. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: sự vật, tình huống không theo quy tắc chung hoặc được miễn trừ khỏi quy định. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, luật, kỹ thuật để chỉ trường hợp đặc biệt; dùng (informal) trong hội thoại để nói chuyện phiếm về trường hợp khác thường hoặc bất thường.
ngoại lệ: English (formal) “exception” (informal) “outlier”. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: sự vật, tình huống không theo quy tắc chung hoặc được miễn trừ khỏi quy định. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, luật, kỹ thuật để chỉ trường hợp đặc biệt; dùng (informal) trong hội thoại để nói chuyện phiếm về trường hợp khác thường hoặc bất thường.
