Ngoại tại

Ngoại tại(Tính từ)
Ở bên ngoài, không phải bản chất bên trong; thuộc về bên ngoài, không phải do tự thân mà có
External; not inherent or innate—coming from outside rather than being part of something’s essential nature
外部的,不内在的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngoại tại: English translations (formal) "external" hoặc "extrinsic"; (informal) không có từ tương đương phổ biến. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: tính chất nằm ở bên ngoài, không thuộc bản chất bên trong của một vật hay hiện tượng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng "external/ extrinsic" trong văn viết học thuật hoặc kỹ thuật; không có dạng thông tục phổ biến, trong giao tiếp hàng ngày thường diễn đạt bằng cụm từ mô tả thay vì một từ riêng.
ngoại tại: English translations (formal) "external" hoặc "extrinsic"; (informal) không có từ tương đương phổ biến. Từ loại: tính từ. Định nghĩa ngắn: tính chất nằm ở bên ngoài, không thuộc bản chất bên trong của một vật hay hiện tượng. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng "external/ extrinsic" trong văn viết học thuật hoặc kỹ thuật; không có dạng thông tục phổ biến, trong giao tiếp hàng ngày thường diễn đạt bằng cụm từ mô tả thay vì một từ riêng.
