Ngọc đá quý

Ngọc đá quý(Danh từ)
Các loại đá quý và ngọc dùng để làm đồ trang sức hoặc đồ trang trí có giá trị cao.
Precious stones and gems (like diamonds, rubies, sapphires, and pearls) used in jewelry or decorative items that are valuable.
珍贵的宝石
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngọc đá quý: gemstone (formal), precious stone (informal). Danh từ. Danh từ chỉ khoáng vật quý, sáng bóng và thường được mài giũa để làm đồ trang sức hoặc trang trí. Thường dùng từ “gemstone” trong văn viết chuyên môn và mô tả hàng hóa, còn “precious stone” phổ biến trong giao tiếp thông thường hoặc quảng cáo; cả hai dùng khi nhấn tính giá trị, màu sắc và độ bền của viên đá.
ngọc đá quý: gemstone (formal), precious stone (informal). Danh từ. Danh từ chỉ khoáng vật quý, sáng bóng và thường được mài giũa để làm đồ trang sức hoặc trang trí. Thường dùng từ “gemstone” trong văn viết chuyên môn và mô tả hàng hóa, còn “precious stone” phổ biến trong giao tiếp thông thường hoặc quảng cáo; cả hai dùng khi nhấn tính giá trị, màu sắc và độ bền của viên đá.
