Ngọc trản

Ngọc trản(Danh từ)
Chén ngọc
Jade cup; a small cup made of jade (literally “jade cup” or “precious jade bowl”).
玉杯
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngọc trản: (formal) spinel, gem-bearing nodule. Danh từ. Ngọc trản chỉ loại hạt khoáng quý hình tròn hoặc bầu, thường chứa tinh thể quý như spinel hoặc corundum trong đá chủ. Dùng trong văn viết, nghiên cứu khoáng sản và buôn bán đá quý; dùng từ chính thức khi mô tả khoa học, catalog; có thể dùng cách nói thông thường “viên ngọc” trong giao tiếp hằng ngày nếu không cần phân biệt kỹ thuật.
ngọc trản: (formal) spinel, gem-bearing nodule. Danh từ. Ngọc trản chỉ loại hạt khoáng quý hình tròn hoặc bầu, thường chứa tinh thể quý như spinel hoặc corundum trong đá chủ. Dùng trong văn viết, nghiên cứu khoáng sản và buôn bán đá quý; dùng từ chính thức khi mô tả khoa học, catalog; có thể dùng cách nói thông thường “viên ngọc” trong giao tiếp hằng ngày nếu không cần phân biệt kỹ thuật.
