ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngôi thứ nhất trong tiếng Anh

Ngôi thứ nhất

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngôi thứ nhất(Danh từ)

01

Người nói, người tự xưng

First person — the speaker or the person who refers to themselves (e.g., 'I' or 'we')

第一人称

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngôi thứ nhất/

(formal) first person; (informal) I/me. Danh từ: ngôi thứ nhất chỉ vị trí người nói trong giao tiếp hoặc văn học. Định nghĩa ngắn: biểu thị người nói hoặc nhóm gồm người nói (tôi, chúng tôi) so với người nghe. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi trình bày luận văn, pháp lý hoặc văn viết; dùng từ ngôi thứ nhất không chính thức trong hội thoại, nhật ký hoặc tin nhắn thân mật.

(formal) first person; (informal) I/me. Danh từ: ngôi thứ nhất chỉ vị trí người nói trong giao tiếp hoặc văn học. Định nghĩa ngắn: biểu thị người nói hoặc nhóm gồm người nói (tôi, chúng tôi) so với người nghe. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng trang trọng khi trình bày luận văn, pháp lý hoặc văn viết; dùng từ ngôi thứ nhất không chính thức trong hội thoại, nhật ký hoặc tin nhắn thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.