Ngôn ngữ

Ngôn ngữ(Danh từ)
Hệ thống những âm, những từ và những quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện để giao tiếp chung trong một cộng đồng
A system of sounds, words, and rules used for communication within a community; a means of sharing ideas and information (e.g., English, Vietnamese)
交流的声音和文字系统
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hệ thống kí hiệu dùng làm phương tiện để diễn đạt, thông báo
A system of signs or symbols used to communicate ideas, thoughts, or information (e.g., a spoken or written language)
语言是一种符号系统,用于交流思想和信息。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cách thức, nghệ thuật hay trình độ sử dụng ngôn ngữ có tính chất riêng
The distinct way a person or group uses language; style or level of language use
语言风格
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngôn ngữ: (formal) language; (informal) speech/tongue. Danh từ. Ngôn ngữ chỉ hệ thống ký hiệu, từ vựng và ngữ pháp dùng để giao tiếp ý nghĩ và cảm xúc giữa người với người. Dùng từ formal khi nói về nghiên cứu, chính sách, hoặc tên một ngôn ngữ (ví dụ: ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ chính thức); dùng informal khi nói về cách ăn nói, giọng điệu hoặc ngôn ngữ hàng ngày của một người.
ngôn ngữ: (formal) language; (informal) speech/tongue. Danh từ. Ngôn ngữ chỉ hệ thống ký hiệu, từ vựng và ngữ pháp dùng để giao tiếp ý nghĩ và cảm xúc giữa người với người. Dùng từ formal khi nói về nghiên cứu, chính sách, hoặc tên một ngôn ngữ (ví dụ: ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ chính thức); dùng informal khi nói về cách ăn nói, giọng điệu hoặc ngôn ngữ hàng ngày của một người.
