ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngôn ngữ trong tiếng Anh

Ngôn ngữ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngôn ngữ(Danh từ)

01

Hệ thống những âm, những từ và những quy tắc kết hợp chúng, làm phương tiện để giao tiếp chung trong một cộng đồng

A system of sounds, words, and rules used for communication within a community; a means of sharing ideas and information (e.g., English, Vietnamese)

交流的声音和文字系统

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hệ thống kí hiệu dùng làm phương tiện để diễn đạt, thông báo

A system of signs or symbols used to communicate ideas, thoughts, or information (e.g., a spoken or written language)

语言是一种符号系统,用于交流思想和信息。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cách thức, nghệ thuật hay trình độ sử dụng ngôn ngữ có tính chất riêng

The distinct way a person or group uses language; style or level of language use

语言风格

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngôn ngữ/

ngôn ngữ: (formal) language; (informal) speech/tongue. Danh từ. Ngôn ngữ chỉ hệ thống ký hiệu, từ vựng và ngữ pháp dùng để giao tiếp ý nghĩ và cảm xúc giữa người với người. Dùng từ formal khi nói về nghiên cứu, chính sách, hoặc tên một ngôn ngữ (ví dụ: ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ chính thức); dùng informal khi nói về cách ăn nói, giọng điệu hoặc ngôn ngữ hàng ngày của một người.

ngôn ngữ: (formal) language; (informal) speech/tongue. Danh từ. Ngôn ngữ chỉ hệ thống ký hiệu, từ vựng và ngữ pháp dùng để giao tiếp ý nghĩ và cảm xúc giữa người với người. Dùng từ formal khi nói về nghiên cứu, chính sách, hoặc tên một ngôn ngữ (ví dụ: ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ chính thức); dùng informal khi nói về cách ăn nói, giọng điệu hoặc ngôn ngữ hàng ngày của một người.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.