ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngôn ngữ lập trình trong tiếng Anh

Ngôn ngữ lập trình

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngôn ngữ lập trình(Danh từ)

01

Ngôn ngữ dùng để viết chương trình cho máy tính

A language used to write programs for computers (e.g., Python, Java, C++)

用于编写计算机程序的语言

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngôn ngữ lập trình/

ngôn ngữ lập trình: English translation (formal) programming language. Danh từ: danh từ chỉ hệ thống cú pháp và ngữ nghĩa dùng để viết chương trình máy tính. Định nghĩa ngắn: bộ quy tắc, từ khóa và cấu trúc để biểu diễn thuật toán và điều khiển máy tính. Ngữ cảnh: dùng thuật ngữ formal khi viết báo cáo, tài liệu kỹ thuật; có thể dùng cách nói ngắn hơn như “language” trong giao tiếp thân mật hoặc khi nói nhanh với lập trình viên.

ngôn ngữ lập trình: English translation (formal) programming language. Danh từ: danh từ chỉ hệ thống cú pháp và ngữ nghĩa dùng để viết chương trình máy tính. Định nghĩa ngắn: bộ quy tắc, từ khóa và cấu trúc để biểu diễn thuật toán và điều khiển máy tính. Ngữ cảnh: dùng thuật ngữ formal khi viết báo cáo, tài liệu kỹ thuật; có thể dùng cách nói ngắn hơn như “language” trong giao tiếp thân mật hoặc khi nói nhanh với lập trình viên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.