Ngôn ngữ nền

Ngôn ngữ nền(Danh từ)
Ngôn ngữ mà một người sử dụng thành thạo hoặc ngôn ngữ chính trong môi trường học tập, làm việc của người đó.
The background language — the language a person is fluent in or the main language used in their study or work environment
背景语言
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngôn ngữ nền — English: (formal) base language, (informal) native language; danh từ. Đề cập ngôn ngữ được dùng làm cơ sở cho xử lý, phân tích hoặc giao tiếp (ví dụ trong công nghệ, nghiên cứu ngôn ngữ). Dùng thuật ngữ chính thức trong tài liệu khoa học, kỹ thuật; dùng dạng thân mật “native language” khi nói chuyện hàng ngày hoặc giải thích cho người không chuyên.
ngôn ngữ nền — English: (formal) base language, (informal) native language; danh từ. Đề cập ngôn ngữ được dùng làm cơ sở cho xử lý, phân tích hoặc giao tiếp (ví dụ trong công nghệ, nghiên cứu ngôn ngữ). Dùng thuật ngữ chính thức trong tài liệu khoa học, kỹ thuật; dùng dạng thân mật “native language” khi nói chuyện hàng ngày hoặc giải thích cho người không chuyên.
