ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngôn ngữ nền trong tiếng Anh

Ngôn ngữ nền

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngôn ngữ nền(Danh từ)

01

Ngôn ngữ mà một người sử dụng thành thạo hoặc ngôn ngữ chính trong môi trường học tập, làm việc của người đó.

The background language — the language a person is fluent in or the main language used in their study or work environment

背景语言

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngôn ngữ nền/

ngôn ngữ nền — English: (formal) base language, (informal) native language; danh từ. Đề cập ngôn ngữ được dùng làm cơ sở cho xử lý, phân tích hoặc giao tiếp (ví dụ trong công nghệ, nghiên cứu ngôn ngữ). Dùng thuật ngữ chính thức trong tài liệu khoa học, kỹ thuật; dùng dạng thân mật “native language” khi nói chuyện hàng ngày hoặc giải thích cho người không chuyên.

ngôn ngữ nền — English: (formal) base language, (informal) native language; danh từ. Đề cập ngôn ngữ được dùng làm cơ sở cho xử lý, phân tích hoặc giao tiếp (ví dụ trong công nghệ, nghiên cứu ngôn ngữ). Dùng thuật ngữ chính thức trong tài liệu khoa học, kỹ thuật; dùng dạng thân mật “native language” khi nói chuyện hàng ngày hoặc giải thích cho người không chuyên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.