Ngôn ngữ viết

Ngôn ngữ viết(Danh từ)
Hệ thống ký hiệu, dấu hiệu được dùng để ghi lại lời nói, câu chữ.
A system of symbols or signs used to record spoken words or textual content.
符号系统和标志用来记录说话内容和句子。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Ngôn ngữ viết" trong tiếng Anh là "written language" (formal). Đây là danh từ chỉ hệ thống các ký hiệu và quy tắc được sử dụng để truyền đạt ý tưởng qua chữ viết. Ngôn ngữ viết thường chính thống, sử dụng trong văn bản học thuật, báo chí hoặc tài liệu chính thức. Khi giao tiếp hàng ngày, người học nên dùng "written language" trong bối cảnh trang trọng, tránh dùng từ lóng hay diễn đạt không chuẩn.
"Ngôn ngữ viết" trong tiếng Anh là "written language" (formal). Đây là danh từ chỉ hệ thống các ký hiệu và quy tắc được sử dụng để truyền đạt ý tưởng qua chữ viết. Ngôn ngữ viết thường chính thống, sử dụng trong văn bản học thuật, báo chí hoặc tài liệu chính thức. Khi giao tiếp hàng ngày, người học nên dùng "written language" trong bối cảnh trang trọng, tránh dùng từ lóng hay diễn đạt không chuẩn.
