Ngóng trông

Ngóng trông(Động từ)
Như trông ngóng
To long for; to eagerly await
期待
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) to long for, to await expectantly; (informal) to yearn for. Động từ ghép: ngóng trông chỉ hành động chờ đợi với mong mỏi, hy vọng về điều tốt đẹp sắp xảy ra. Dùng trong ngữ cảnh trang trọng khi diễn đạt cảm xúc chờ đợi mang tính lịch sự hoặc văn viết (formal) và dùng dạng thông tục, gần gũi khi nói chuyện với bạn bè hoặc trong văn nói thân mật (informal).
(formal) to long for, to await expectantly; (informal) to yearn for. Động từ ghép: ngóng trông chỉ hành động chờ đợi với mong mỏi, hy vọng về điều tốt đẹp sắp xảy ra. Dùng trong ngữ cảnh trang trọng khi diễn đạt cảm xúc chờ đợi mang tính lịch sự hoặc văn viết (formal) và dùng dạng thông tục, gần gũi khi nói chuyện với bạn bè hoặc trong văn nói thân mật (informal).
