Ngũ âm

Ngũ âm(Danh từ)
Hệ thống âm nhạc có năm nốt trong phạm vi một quãng tám, thường gặp ở âm nhạc dân gian
A five-note musical scale within an octave, often used in folk music (also called a pentatonic scale)
五声音阶
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Dàn nhạc nhỏ gồm năm thứ nhạc khí, chuyên dùng trong hội hè đình đám ngày xưa ở miền Nam Việt Nam
A traditional small ensemble of five musical instruments used in southern Vietnam for festivals and village celebrations
南方五乐器合奏
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ngũ âm: English (formal) "five tones"; English (informal) "five notes/tunes". Danh từ. Từ chỉ hệ thống năm âm cơ bản trong âm nhạc truyền thống hoặc ngũ cung trong văn hóa Trung Hoa, Việt Nam, dùng để phân loại âm sắc và giai điệu. Dùng (formal) khi nói học thuật, âm nhạc truyền thống, nghiên cứu; dùng (informal) khi giải thích đơn giản cho người học, nhắc tới năm nốt hoặc năm cung một cách không chính thức.
ngũ âm: English (formal) "five tones"; English (informal) "five notes/tunes". Danh từ. Từ chỉ hệ thống năm âm cơ bản trong âm nhạc truyền thống hoặc ngũ cung trong văn hóa Trung Hoa, Việt Nam, dùng để phân loại âm sắc và giai điệu. Dùng (formal) khi nói học thuật, âm nhạc truyền thống, nghiên cứu; dùng (informal) khi giải thích đơn giản cho người học, nhắc tới năm nốt hoặc năm cung một cách không chính thức.
