ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngũ âm trong tiếng Anh

Ngũ âm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngũ âm(Danh từ)

01

Hệ thống âm nhạc có năm nốt trong phạm vi một quãng tám, thường gặp ở âm nhạc dân gian

A five-note musical scale within an octave, often used in folk music (also called a pentatonic scale)

五声音阶

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dàn nhạc nhỏ gồm năm thứ nhạc khí, chuyên dùng trong hội hè đình đám ngày xưa ở miền Nam Việt Nam

A traditional small ensemble of five musical instruments used in southern Vietnam for festivals and village celebrations

南方五乐器合奏

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngũ âm/

ngũ âm: English (formal) "five tones"; English (informal) "five notes/tunes". Danh từ. Từ chỉ hệ thống năm âm cơ bản trong âm nhạc truyền thống hoặc ngũ cung trong văn hóa Trung Hoa, Việt Nam, dùng để phân loại âm sắc và giai điệu. Dùng (formal) khi nói học thuật, âm nhạc truyền thống, nghiên cứu; dùng (informal) khi giải thích đơn giản cho người học, nhắc tới năm nốt hoặc năm cung một cách không chính thức.

ngũ âm: English (formal) "five tones"; English (informal) "five notes/tunes". Danh từ. Từ chỉ hệ thống năm âm cơ bản trong âm nhạc truyền thống hoặc ngũ cung trong văn hóa Trung Hoa, Việt Nam, dùng để phân loại âm sắc và giai điệu. Dùng (formal) khi nói học thuật, âm nhạc truyền thống, nghiên cứu; dùng (informal) khi giải thích đơn giản cho người học, nhắc tới năm nốt hoặc năm cung một cách không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.