ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngự trị trong tiếng Anh

Ngự trị

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngự trị(Động từ)

01

Chiếm địa vị chi phối đối với tất cả những cái khác

To dominate or hold a controlling position over everything; to prevail or reign supreme

统治

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngự trị/

ngự trị — (formal) reign, prevail; (informal) dominate. Động từ chỉ trạng thái hoặc hành động khi một thế lực, cảm xúc hoặc ý tưởng chiếm ưu thế, tồn tại mạnh mẽ trong một không gian hoặc thời kỳ. Dùng dạng formal khi nói về chính quyền, lịch sử, tình trạng xã hội; dùng dạng informal khi nói về cảm xúc, trào lưu, hoặc khi diễn đạt mạnh mẽ trong hội thoại thân mật.

ngự trị — (formal) reign, prevail; (informal) dominate. Động từ chỉ trạng thái hoặc hành động khi một thế lực, cảm xúc hoặc ý tưởng chiếm ưu thế, tồn tại mạnh mẽ trong một không gian hoặc thời kỳ. Dùng dạng formal khi nói về chính quyền, lịch sử, tình trạng xã hội; dùng dạng informal khi nói về cảm xúc, trào lưu, hoặc khi diễn đạt mạnh mẽ trong hội thoại thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.