ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ngữ văn trong tiếng Anh

Ngữ văn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ngữ văn(Danh từ)

01

Ngôn ngữ học và văn học [nói tổng quát]

Language and literature (the study of language and literary works, often used to refer to the school subject that covers both linguistics and literature)

语言与文学

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Xu hướng nghiên cứu một ngôn ngữ chỉ bằng cách dựa vào việc phân tích các văn bản còn lưu truyền lại

The study of a language by analyzing surviving written texts (literary and historical documents)

通过分析文学和历史文献研究语言

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ngữ văn/

ngữ văn: English translation (formal) Literary studies; (informal) literature. Danh từ. Ngữ văn chỉ môn học và ngành nghiên cứu về văn học, ngôn ngữ, thể loại, phân tích văn bản và lịch sử văn học. Dùng từ (formal) khi nói trong giáo dục, học thuật hoặc tài liệu chính thức; dùng (informal) khi giao tiếp hàng ngày để nói chung về văn chương, sách hoặc sở thích đọc hiểu.

ngữ văn: English translation (formal) Literary studies; (informal) literature. Danh từ. Ngữ văn chỉ môn học và ngành nghiên cứu về văn học, ngôn ngữ, thể loại, phân tích văn bản và lịch sử văn học. Dùng từ (formal) khi nói trong giáo dục, học thuật hoặc tài liệu chính thức; dùng (informal) khi giao tiếp hàng ngày để nói chung về văn chương, sách hoặc sở thích đọc hiểu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.