Ngược lại

Ngược lại(Trạng từ)
Diễn tả sự việc hoặc trạng thái trái ngược hoàn toàn với điều trước đó hoặc điều được nói đến.
Expressing that something is completely opposite to what was just mentioned or to the previous situation; “on the contrary” or “vice versa”
相反
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) opposite; (informal) vice versa. Từ ngữ: trạng từ/ cụm từ. Định nghĩa: chỉ điều khác biệt hoặc hướng/tình huống ngược lại so với trước đó. Dùng khi so sánh, đảo chiều hoặc phản đề: dùng dạng trang trọng trong văn viết, báo chí hoặc thuyết minh; dùng dạng thân mật “vice versa” hoặc cấu trúc hài hòa bằng tiếng Anh khi nói chuyện hàng ngày. Phù hợp để nối ý phản đề ngắn gọn.
(formal) opposite; (informal) vice versa. Từ ngữ: trạng từ/ cụm từ. Định nghĩa: chỉ điều khác biệt hoặc hướng/tình huống ngược lại so với trước đó. Dùng khi so sánh, đảo chiều hoặc phản đề: dùng dạng trang trọng trong văn viết, báo chí hoặc thuyết minh; dùng dạng thân mật “vice versa” hoặc cấu trúc hài hòa bằng tiếng Anh khi nói chuyện hàng ngày. Phù hợp để nối ý phản đề ngắn gọn.
