ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người trong tiếng Anh

Người

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người(Danh từ)

01

Động vật tiến hoá nhất, có khả năng nói, tư duy, sáng tạo và sử dụng công cụ trong quá trình lao động xã hội

A human being; the most evolved animal capable of speech, thought, creativity, and using tools in social work and life

人类

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cơ thể, thân thể con người nói chung

Person — a human being; someone’s body or self in general (used to refer to people in general)

人类

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Con người trưởng thành có đầy đủ tư cách

A person (an adult human being with full legal or social status)

人类

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Người khác, người xa lạ, trong quan hệ đối lập với ta, với mình

Other person; someone else (a person who is not you or not part of your group)

他人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Từ dùng để chỉ từng cá thể người thuộc một loại, một tầng lớp nào đó

A word used to refer to an individual person belonging to a particular kind, group, or social class

人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

[viết hoa] từ dùng để chỉ người ở ngôi thứ ba với ý coi trọng đặc biệt

[capitalized] a respectful third-person pronoun used to refer to someone with special honor or esteem (e.g., ‘You’ or ‘He/She’ written with initial capital letter to show respect)

尊敬的第三人称代词

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Từ dùng để gọi người đối thoại với ý thân mật, hoặc khinh thường

A casual or slightly rude way to address someone (used to call a person informally, sometimes showing familiarity or disdain)

人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người/

người — person, human (formal); guy, person (informal). Danh từ. Danh từ chỉ một con người, cá nhân hoặc thành viên của cộng đồng. Dùng khi nói về nhân thân, nghề nghiệp, phẩm chất hoặc số lượng người; trong văn viết, báo chí hoặc giao tiếp lịch sự nên dùng dạng chính thức (person, human), còn trong hội thoại thân mật hoặc khi nói chung chung có thể dùng dạng không chính thức (guy, person) để tạo giọng nói gần gũi.

người — person, human (formal); guy, person (informal). Danh từ. Danh từ chỉ một con người, cá nhân hoặc thành viên của cộng đồng. Dùng khi nói về nhân thân, nghề nghiệp, phẩm chất hoặc số lượng người; trong văn viết, báo chí hoặc giao tiếp lịch sự nên dùng dạng chính thức (person, human), còn trong hội thoại thân mật hoặc khi nói chung chung có thể dùng dạng không chính thức (guy, person) để tạo giọng nói gần gũi.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.