ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người bán hàng trong tiếng Anh

Người bán hàng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người bán hàng(Danh từ)

01

Người làm nghề buôn bán, bán các mặt hàng hoặc dịch vụ cho khách hàng.

A person who sells goods or services to customers; a shopkeeper or salesperson who works in retail or trade.

卖东西的人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người bán hàng/

người bán hàng — English: (formal) salesperson, shopkeeper; (informal) seller. Danh từ. Người bán hàng là người cung cấp và giao dịch hàng hóa hoặc dịch vụ với khách, chịu trách nhiệm tư vấn và thu tiền. Dùng dạng formal khi nói trong bối cảnh công việc, kinh doanh hoặc văn bản chính thức; dùng informal khi nói nhẹ, thân mật hoặc khi chỉ người bán ở chợ, bán rong.

người bán hàng — English: (formal) salesperson, shopkeeper; (informal) seller. Danh từ. Người bán hàng là người cung cấp và giao dịch hàng hóa hoặc dịch vụ với khách, chịu trách nhiệm tư vấn và thu tiền. Dùng dạng formal khi nói trong bối cảnh công việc, kinh doanh hoặc văn bản chính thức; dùng informal khi nói nhẹ, thân mật hoặc khi chỉ người bán ở chợ, bán rong.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.