ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người đa nghi trong tiếng Anh

Người đa nghi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người đa nghi(Danh từ)

01

Người hay nghi ngờ, không dễ tin người khác

A suspicious person; someone who is distrustful and doesn't easily trust others

怀疑的人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người đa nghi/

English: (formal) suspicious person, (informal) paranoid. Từ loại: danh từ (miêu tả tính cách). Định nghĩa ngắn: chỉ người dễ nghi ngờ, không tin tưởng người khác, hay đặt câu hỏi về động cơ hoặc sự thật. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả khách quan; dùng (informal) khi nói thân mật hoặc phê phán ai đó quá lo lắng, dễ hoang tưởng về ý định của người khác.

English: (formal) suspicious person, (informal) paranoid. Từ loại: danh từ (miêu tả tính cách). Định nghĩa ngắn: chỉ người dễ nghi ngờ, không tin tưởng người khác, hay đặt câu hỏi về động cơ hoặc sự thật. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) trong văn viết, mô tả khách quan; dùng (informal) khi nói thân mật hoặc phê phán ai đó quá lo lắng, dễ hoang tưởng về ý định của người khác.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.