ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người đầu trọc trong tiếng Anh

Người đầu trọc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người đầu trọc(Danh từ)

01

Người có đầu không có tóc, hoặc tóc rất ít do đã cạo sạch.

A bald person — someone whose head has no hair or very little hair (often shaved completely)

光头

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người đầu trọc/

(formal) bald person; (informal) baldy. Danh từ. Người đầu trọc chỉ người để hoặc bị hói hoàn toàn, không có tóc trên đỉnh đầu. Dùng trong ngữ cảnh mô tả ngoại hình; (formal) phù hợp trong văn viết, báo chí, mô tả trung lập; (informal) dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả vui vẻ hoặc thân thiện. Tránh dùng từ informal nếu cần lịch sự hoặc tránh xúc phạm.

(formal) bald person; (informal) baldy. Danh từ. Người đầu trọc chỉ người để hoặc bị hói hoàn toàn, không có tóc trên đỉnh đầu. Dùng trong ngữ cảnh mô tả ngoại hình; (formal) phù hợp trong văn viết, báo chí, mô tả trung lập; (informal) dùng trong giao tiếp thân mật, miêu tả vui vẻ hoặc thân thiện. Tránh dùng từ informal nếu cần lịch sự hoặc tránh xúc phạm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.