ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người đọc trong tiếng Anh

Người đọc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người đọc(Danh từ)

01

Người thực hiện hành động đọc; người tiếp nhận và hiểu nội dung của văn bản, sách, báo, hoặc các tài liệu viết.

Reader — a person who reads and understands the content of a text, book, newspaper, or other written material.

读者

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người đọc/

người đọc — English: (formal) reader; (informal) reader. Danh từ: người đọc chỉ người tiếp nhận thông tin từ văn bản, sách, báo hoặc nội dung số. Định nghĩa ngắn: người đọc là cá nhân đọc và hiểu nội dung viết. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản, nghiên cứu hoặc xuất bản; dạng thông dụng khi giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả nhanh về ai đó đang đọc.

người đọc — English: (formal) reader; (informal) reader. Danh từ: người đọc chỉ người tiếp nhận thông tin từ văn bản, sách, báo hoặc nội dung số. Định nghĩa ngắn: người đọc là cá nhân đọc và hiểu nội dung viết. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói trong văn bản, nghiên cứu hoặc xuất bản; dạng thông dụng khi giao tiếp hàng ngày hoặc mô tả nhanh về ai đó đang đọc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.