Người dự thi

Người dự thi(Danh từ)
Người tham gia cuộc thi để tranh tài hoặc đạt kết quả nhất định.
A person who takes part in a contest or competition, competing to win or achieve a specific result.
参加比赛的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
người dự thi: (formal) contestant; (informal) participant. Danh từ chỉ người tham gia vào cuộc thi, cuộc thi đấu hoặc kỳ thi. Người dự thi là từ trung tính dùng khi nói về cá nhân tham gia chính thức hoặc đăng ký; dùng (formal) trong văn viết, báo chí và hồ sơ, còn (informal) phù hợp khi nói chuyện hàng ngày hoặc giao tiếp thân mật.
người dự thi: (formal) contestant; (informal) participant. Danh từ chỉ người tham gia vào cuộc thi, cuộc thi đấu hoặc kỳ thi. Người dự thi là từ trung tính dùng khi nói về cá nhân tham gia chính thức hoặc đăng ký; dùng (formal) trong văn viết, báo chí và hồ sơ, còn (informal) phù hợp khi nói chuyện hàng ngày hoặc giao tiếp thân mật.
