ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người dùng trong tiếng Anh

Người dùng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người dùng(Danh từ)

01

Chỉ người sử dụng một cái gì đó.

A person who uses something (e.g., a product, service, device, or system) — commonly used to mean someone who uses a website, app, or other service

用户

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người dùng/

người dùng: (formal) user; (informal) consumer/consumer (tuỳ ngữ cảnh). Danh từ. Danh từ chỉ người sử dụng sản phẩm, dịch vụ hoặc hệ thống, đặc biệt trong công nghệ và dịch vụ công. Dùng dạng formal khi nói trong tài liệu kỹ thuật, pháp lý, giao tiếp chính thức; dạng informal khi nói chuyện hàng ngày, marketing hoặc khi ám chỉ khách hàng tiêu thụ sản phẩm một cách thân mật.

người dùng: (formal) user; (informal) consumer/consumer (tuỳ ngữ cảnh). Danh từ. Danh từ chỉ người sử dụng sản phẩm, dịch vụ hoặc hệ thống, đặc biệt trong công nghệ và dịch vụ công. Dùng dạng formal khi nói trong tài liệu kỹ thuật, pháp lý, giao tiếp chính thức; dạng informal khi nói chuyện hàng ngày, marketing hoặc khi ám chỉ khách hàng tiêu thụ sản phẩm một cách thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.