ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người được đề cử trong tiếng Anh

Người được đề cử

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người được đề cử(Danh từ)

01

Cá nhân được lựa chọn hoặc giới thiệu để nhận một vị trí, chức danh hoặc giải thưởng nào đó trong một tổ chức hoặc sự kiện.

A person chosen or put forward to receive a position, title, or award—someone nominated for a role, honor, or office.

被提名的人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người được đề cử/

người được đề cử — (formal) nominee; (informal) candidate; danh từ. Người được đề cử là người được đề xuất chính thức cho một vị trí, giải thưởng hoặc chức vụ. Dùng dạng formal khi viết báo cáo, văn bản pháp lý hoặc thông cáo; dùng dạng informal trong hội thoại, thảo luận chính trị hoặc khi nói về cuộc bầu cử/giải thưởng một cách thân mật.

người được đề cử — (formal) nominee; (informal) candidate; danh từ. Người được đề cử là người được đề xuất chính thức cho một vị trí, giải thưởng hoặc chức vụ. Dùng dạng formal khi viết báo cáo, văn bản pháp lý hoặc thông cáo; dùng dạng informal trong hội thoại, thảo luận chính trị hoặc khi nói về cuộc bầu cử/giải thưởng một cách thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.