Người đương thời

Người đương thời(Danh từ)
Người sống trong thời đại đang được nhắc đến, hiện tại hoặc thời kỳ nhất định.
A contemporary (a person living in the same time period being discussed)
当代人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
người đương thời — (formal: contemporary person; informal: contemporary) — danh từ: chỉ một người sống hoặc hoạt động cùng thời với một sự kiện, phong trào hoặc với người khác. Dùng khi nhắc tới mối quan hệ thời gian, lịch sử hoặc so sánh văn hóa. Chọn dạng chính thức khi viết học thuật, lịch sử hoặc báo chí; dùng dạng ngắn, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc trong giới nghệ thuật.
người đương thời — (formal: contemporary person; informal: contemporary) — danh từ: chỉ một người sống hoặc hoạt động cùng thời với một sự kiện, phong trào hoặc với người khác. Dùng khi nhắc tới mối quan hệ thời gian, lịch sử hoặc so sánh văn hóa. Chọn dạng chính thức khi viết học thuật, lịch sử hoặc báo chí; dùng dạng ngắn, thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc trong giới nghệ thuật.
