Người giữ kho

Người giữ kho(Danh từ)
Người được giao nhiệm vụ trông coi, quản lý kho hàng, chịu trách nhiệm nhập, xuất và bảo quản vật tư, hàng hóa trong kho.
Warehouse keeper; a person responsible for looking after and managing a warehouse, including receiving, storing, issuing, and preserving materials and goods.
仓库管理员
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) warehouse keeper; (informal) storeman. Danh từ. Người giữ kho là nhân viên quản lý, kiểm tra và bảo quản hàng hóa trong kho, chịu trách nhiệm nhập - xuất và ghi sổ tồn kho. Dùng hình thức chính thức trong hồ sơ công việc, hợp đồng hoặc mô tả chức danh; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện nội bộ hoặc trao đổi nhanh giữa đồng nghiệp trong nhà máy, kho bãi.
(formal) warehouse keeper; (informal) storeman. Danh từ. Người giữ kho là nhân viên quản lý, kiểm tra và bảo quản hàng hóa trong kho, chịu trách nhiệm nhập - xuất và ghi sổ tồn kho. Dùng hình thức chính thức trong hồ sơ công việc, hợp đồng hoặc mô tả chức danh; dùng dạng thông dụng, thân mật khi nói chuyện nội bộ hoặc trao đổi nhanh giữa đồng nghiệp trong nhà máy, kho bãi.
