ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người hiến máu trong tiếng Anh

Người hiến máu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người hiến máu(Danh từ)

01

Người tham gia một hoạt động tình nguyện cho đi máu của mình để cứu chữa, hỗ trợ cho người bệnh cần truyền máu.

A blood donor — a person who voluntarily gives their blood to be used to treat or help patients who need transfusions

献血者

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người hiến máu/

người hiến máu (blood donor) *(formal)*; no informal equivalent. Danh từ. Người hiến máu là cá nhân tình nguyện cho một phần máu của mình để cứu chữa hoặc phục vụ điều trị y tế cho người khác. Dùng dạng chính thức trong văn bản y tế, báo chí và thủ tục; không có cách nói thân mật thông dụng, trong giao tiếp hàng ngày có thể nói ngắn gọn là “hiến máu” khi nhắc hành động.

người hiến máu (blood donor) *(formal)*; no informal equivalent. Danh từ. Người hiến máu là cá nhân tình nguyện cho một phần máu của mình để cứu chữa hoặc phục vụ điều trị y tế cho người khác. Dùng dạng chính thức trong văn bản y tế, báo chí và thủ tục; không có cách nói thân mật thông dụng, trong giao tiếp hàng ngày có thể nói ngắn gọn là “hiến máu” khi nhắc hành động.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.