Người hiến máu

Người hiến máu(Danh từ)
Người tham gia một hoạt động tình nguyện cho đi máu của mình để cứu chữa, hỗ trợ cho người bệnh cần truyền máu.
A blood donor — a person who voluntarily gives their blood to be used to treat or help patients who need transfusions
献血者
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
người hiến máu (blood donor) *(formal)*; no informal equivalent. Danh từ. Người hiến máu là cá nhân tình nguyện cho một phần máu của mình để cứu chữa hoặc phục vụ điều trị y tế cho người khác. Dùng dạng chính thức trong văn bản y tế, báo chí và thủ tục; không có cách nói thân mật thông dụng, trong giao tiếp hàng ngày có thể nói ngắn gọn là “hiến máu” khi nhắc hành động.
người hiến máu (blood donor) *(formal)*; no informal equivalent. Danh từ. Người hiến máu là cá nhân tình nguyện cho một phần máu của mình để cứu chữa hoặc phục vụ điều trị y tế cho người khác. Dùng dạng chính thức trong văn bản y tế, báo chí và thủ tục; không có cách nói thân mật thông dụng, trong giao tiếp hàng ngày có thể nói ngắn gọn là “hiến máu” khi nhắc hành động.
