ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người không biết chữ trong tiếng Anh

Người không biết chữ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người không biết chữ(Danh từ)

01

Người không biết đọc, không biết viết (thường do chưa từng được học chữ nghĩa).

An illiterate person — someone who cannot read or write (usually because they never learned)

文盲

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người không biết chữ/

người không biết chữ — (formal: illiterate; informal: unlettered) — danh từ. Chỉ người không biết đọc hoặc viết chữ trong ngôn ngữ phổ thông; thường dùng để chỉ thiếu kỹ năng đọc viết cơ bản. Dùng dạng formal trong văn bản giáo dục, chính sách, nghiên cứu; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả không trang trọng; tránh từ informal trong ngữ cảnh nhạy cảm hoặc mang tính phân biệt.

người không biết chữ — (formal: illiterate; informal: unlettered) — danh từ. Chỉ người không biết đọc hoặc viết chữ trong ngôn ngữ phổ thông; thường dùng để chỉ thiếu kỹ năng đọc viết cơ bản. Dùng dạng formal trong văn bản giáo dục, chính sách, nghiên cứu; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc mô tả không trang trọng; tránh từ informal trong ngữ cảnh nhạy cảm hoặc mang tính phân biệt.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.