Người mẫu

Người mẫu(Danh từ)
Người làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang nào đó như quần áo, giày dép, v.v.
Model — a person who poses for artists or photographers, sculpts, etc., or who professionally displays clothing, shoes, and other fashion items on runways or in photoshoots.
模特
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
người mẫu — (formal: model) (informal: mẫu); danh từ. Người mẫu là người trình diễn trang phục, sản phẩm hoặc tạo dáng để chụp ảnh/ quay phim trong ngành thời trang và quảng cáo. Dùng từ formal khi nói về nghề nghiệp, hồ sơ nghề nghiệp hoặc trong ngữ cảnh chuyên môn; dùng informal khi nói thân mật, trong hội thoại hàng ngày hoặc khi rút gọn trong nhóm bạn cùng ngành.
người mẫu — (formal: model) (informal: mẫu); danh từ. Người mẫu là người trình diễn trang phục, sản phẩm hoặc tạo dáng để chụp ảnh/ quay phim trong ngành thời trang và quảng cáo. Dùng từ formal khi nói về nghề nghiệp, hồ sơ nghề nghiệp hoặc trong ngữ cảnh chuyên môn; dùng informal khi nói thân mật, trong hội thoại hàng ngày hoặc khi rút gọn trong nhóm bạn cùng ngành.
