ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người nhìn trộm trong tiếng Anh

Người nhìn trộm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người nhìn trộm(Danh từ)

01

Người lén lút quan sát hoặc theo dõi người khác mà không được phép hoặc không muốn bị phát hiện.

Someone who secretly watches or follows another person without permission and tries not to be noticed (a peeper or someone spying on others)

偷偷观察的人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người nhìn trộm/

người nhìn trộm — English: voyeur (formal) / peeper (informal). Danh từ. Chỉ người lén quan sát người khác, thường trong tình huống riêng tư hoặc nhạy cảm, với mục đích tò mò hoặc tình dục. Dùng từ (formal) trong văn viết, báo chí, pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, kể chuyện hoặc khi miêu tả hành vi láu cá, ít trang trọng.

người nhìn trộm — English: voyeur (formal) / peeper (informal). Danh từ. Chỉ người lén quan sát người khác, thường trong tình huống riêng tư hoặc nhạy cảm, với mục đích tò mò hoặc tình dục. Dùng từ (formal) trong văn viết, báo chí, pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, kể chuyện hoặc khi miêu tả hành vi láu cá, ít trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.