ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người phụ việc trong tiếng Anh

Người phụ việc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người phụ việc(Danh từ)

01

Người làm các công việc phụ nhằm giúp đỡ, hỗ trợ cho người khác trong công việc chính.

A helper or assistant who does supporting tasks to help someone with their main work

助手

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người phụ việc/

người phụ việc — English: (formal) assistant, aide; (informal) helper. Danh từ chỉ người làm công hỗ trợ công việc cho người khác. Nghĩa phổ biến là người đảm nhiệm các nhiệm vụ phụ trợ, hỗ trợ hành chính, tổ chức hoặc lao động tay chân theo chỉ dẫn. Dùng dạng formal khi mô tả chức danh nghề nghiệp hoặc hồ sơ, còn informal phù hợp khi nói thân mật về người giúp việc hoặc trợ thủ trong công việc hàng ngày.

người phụ việc — English: (formal) assistant, aide; (informal) helper. Danh từ chỉ người làm công hỗ trợ công việc cho người khác. Nghĩa phổ biến là người đảm nhiệm các nhiệm vụ phụ trợ, hỗ trợ hành chính, tổ chức hoặc lao động tay chân theo chỉ dẫn. Dùng dạng formal khi mô tả chức danh nghề nghiệp hoặc hồ sơ, còn informal phù hợp khi nói thân mật về người giúp việc hoặc trợ thủ trong công việc hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.