Người sử dụng lao động

Người sử dụng lao động(Danh từ)
Người hoặc tổ chức thuê mướn lao động để làm việc, trả lương và có trách nhiệm trong việc quản lý và bảo đảm quyền lợi cho người lao động.
An employer: a person or organization that hires workers, pays their wages, and is responsible for managing them and protecting their rights and benefits.
雇主
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
người sử dụng lao động: employer (formal). Danh từ. Danh từ chỉ cá nhân hoặc tổ chức thuê người làm, chịu trách nhiệm tuyển dụng, trả lương và quản lý công việc. Dùng trong văn bản pháp lý, hợp đồng lao động, báo cáo nhân sự hoặc khi nói chuyện trang trọng về quyền lợi và nghĩa vụ giữa bên thuê và người lao động; tránh dùng ở giao tiếp thân mật, nơi có thể dùng từ ngắn gọn hơn như “ông chủ”.
người sử dụng lao động: employer (formal). Danh từ. Danh từ chỉ cá nhân hoặc tổ chức thuê người làm, chịu trách nhiệm tuyển dụng, trả lương và quản lý công việc. Dùng trong văn bản pháp lý, hợp đồng lao động, báo cáo nhân sự hoặc khi nói chuyện trang trọng về quyền lợi và nghĩa vụ giữa bên thuê và người lao động; tránh dùng ở giao tiếp thân mật, nơi có thể dùng từ ngắn gọn hơn như “ông chủ”.
