ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người ta trong tiếng Anh

Người ta

Danh từĐại từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người ta(Danh từ)

01

Con người [nói khái quát]

People (in general); people in a general or unspecified sense — used to refer to humans/people collectively or someone in general (e.g., “people say…” or “someone”)

人们

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Người ta(Đại từ)

01

Từ dùng để chỉ chung những người bất kì, ngoài mình hay ngoài những người đang trong cuộc

A general term for other people or anyone else (used to refer to people in general, not including the speaker or those involved) — e.g., “people,” “others,” or “someone.”

其他人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ dùng để chỉ người nào đó mà không muốn nêu rõ ra [thường hàm ý giễu cợt hay oán trách]

A neutral term meaning “someone” or “people,” used when referring to a person or people without naming them (often implying annoyance, blame, or sarcasm) — e.g., “someone” or “they”

某人或他们

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ dùng để tự xưng trong đối thoại [thường với ý thân mật hay trịch thượng]

A casual or sometimes cheeky way to refer to oneself in conversation (literally “one” or “people” used as a self-reference) — used informally to sound familiar or slightly arrogant

我(人)

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người ta/

người ta — English: people (formal), they/one (informal). (danh từ/đại từ) Là cách chỉ một nhóm người chung chung hoặc đại diện không xác định; thường dùng để nói về hành vi, ý kiến hoặc tình huống chung. Dùng “people” khi cần dịch trang trọng, trung lập; dùng “they/one” trong văn nói hoặc khi nhấn tính đại diện cá nhân. Thích hợp trong mô tả xã hội hoặc tổng quát.

người ta — English: people (formal), they/one (informal). (danh từ/đại từ) Là cách chỉ một nhóm người chung chung hoặc đại diện không xác định; thường dùng để nói về hành vi, ý kiến hoặc tình huống chung. Dùng “people” khi cần dịch trang trọng, trung lập; dùng “they/one” trong văn nói hoặc khi nhấn tính đại diện cá nhân. Thích hợp trong mô tả xã hội hoặc tổng quát.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.