Người theo đạo thiên chúa

Người theo đạo thiên chúa(Danh từ)
Người theo đạo Thiên Chúa giáo, tức là người tín đồ của Kitô giáo hoặc Công giáo, tin vào Chúa Giêsu và giáo lý của đạo này.
A person who follows Christianity or the Catholic faith, a believer in Jesus Christ and the teachings of the Christian religion.
基督徒
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) Christian; (informal) Catholic believer. Danh từ: người theo đạo Thiên Chúa. Định nghĩa ngắn: một người tin theo giáo lý và tín ngưỡng Thiên Chúa giáo, tham gia các nghi lễ, thờ phượng và chấp nhận Kinh Thánh là nền tảng đức tin. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói rõ tôn giáo hoặc trong văn bản chính thức; dạng informal khi nói nhanh, thân mật hoặc nhắn tin.
(formal) Christian; (informal) Catholic believer. Danh từ: người theo đạo Thiên Chúa. Định nghĩa ngắn: một người tin theo giáo lý và tín ngưỡng Thiên Chúa giáo, tham gia các nghi lễ, thờ phượng và chấp nhận Kinh Thánh là nền tảng đức tin. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói rõ tôn giáo hoặc trong văn bản chính thức; dạng informal khi nói nhanh, thân mật hoặc nhắn tin.
