ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người thống kê trong tiếng Anh

Người thống kê

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người thống kê (Danh từ)

01

Người thực hiện công việc ghi chép, thu thập, tổng hợp số liệu để phân tích hoặc báo cáo.

A person who records, collects, and summarizes numerical data for analysis or reporting — commonly called a statistician or data recorder/collector.

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người thống kê/

người thống kê: English (formal) statistician; (informal) data analyst. Danh từ: người làm công việc thu thập, phân tích và diễn giải số liệu. Định nghĩa ngắn: chuyên gia xử lý số liệu để rút ra kết luận và hỗ trợ quyết định. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói nghề nghiệp hoặc hồ sơ học thuật; dạng informal khi nói công việc thực tế phân tích dữ liệu trong doanh nghiệp hoặc giao tiếp thân mật.

người thống kê: English (formal) statistician; (informal) data analyst. Danh từ: người làm công việc thu thập, phân tích và diễn giải số liệu. Định nghĩa ngắn: chuyên gia xử lý số liệu để rút ra kết luận và hỗ trợ quyết định. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi nói nghề nghiệp hoặc hồ sơ học thuật; dạng informal khi nói công việc thực tế phân tích dữ liệu trong doanh nghiệp hoặc giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.