Người trong cuộc

Người trong cuộc(Danh từ)
Người có liên quan trực tiếp, tham gia vào sự việc đang nói đến, không phải người ngoài.
A person directly involved in or affected by a situation; an insider rather than an outsider
直接参与者
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) insider; (informal) someone on the inside. Danh từ: người trong cuộc là danh từ chỉ người có thông tin, liên quan trực tiếp hoặc hiểu rõ một sự việc, tổ chức hay sự kiện. Định nghĩa ngắn: người có quyền truy cập thông tin nội bộ hoặc kinh nghiệm trực tiếp. Hướng dẫn dùng: dùng dạng chính thức trong văn viết, báo chí; dạng thông dụng khi nói chuyện thân mật hoặc giải thích nhanh trong giao tiếp hàng ngày.
(formal) insider; (informal) someone on the inside. Danh từ: người trong cuộc là danh từ chỉ người có thông tin, liên quan trực tiếp hoặc hiểu rõ một sự việc, tổ chức hay sự kiện. Định nghĩa ngắn: người có quyền truy cập thông tin nội bộ hoặc kinh nghiệm trực tiếp. Hướng dẫn dùng: dùng dạng chính thức trong văn viết, báo chí; dạng thông dụng khi nói chuyện thân mật hoặc giải thích nhanh trong giao tiếp hàng ngày.
