ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Người trong cuộc trong tiếng Anh

Người trong cuộc

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Người trong cuộc(Danh từ)

01

Người có liên quan trực tiếp, tham gia vào sự việc đang nói đến, không phải người ngoài.

A person directly involved in or affected by a situation; an insider rather than an outsider

直接参与者

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/người trong cuộc/

(formal) insider; (informal) someone on the inside. Danh từ: người trong cuộc là danh từ chỉ người có thông tin, liên quan trực tiếp hoặc hiểu rõ một sự việc, tổ chức hay sự kiện. Định nghĩa ngắn: người có quyền truy cập thông tin nội bộ hoặc kinh nghiệm trực tiếp. Hướng dẫn dùng: dùng dạng chính thức trong văn viết, báo chí; dạng thông dụng khi nói chuyện thân mật hoặc giải thích nhanh trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) insider; (informal) someone on the inside. Danh từ: người trong cuộc là danh từ chỉ người có thông tin, liên quan trực tiếp hoặc hiểu rõ một sự việc, tổ chức hay sự kiện. Định nghĩa ngắn: người có quyền truy cập thông tin nội bộ hoặc kinh nghiệm trực tiếp. Hướng dẫn dùng: dùng dạng chính thức trong văn viết, báo chí; dạng thông dụng khi nói chuyện thân mật hoặc giải thích nhanh trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.