Nguyên quán

Nguyên quán(Danh từ)
Quê quán gốc; phân biệt với trú quán
Place of origin; one's ancestral hometown (the town or village where a person’s family comes from, as distinct from where they currently live)
祖籍
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nguyên quán: (formal) place of origin; (informal) hometown. Danh từ. Nguyên quán chỉ nơi sinh hay nơi gia đình có nguồn gốc, thường ghi trong giấy tờ hành chính. Dùng “place of origin” trong văn viết, hồ sơ, pháp lý hoặc khi hỏi thông tin chính thức; dùng “hometown” trong giao tiếp thân mật hoặc khi nói chung về nơi lớn lên, cảm giác gắn bó.
nguyên quán: (formal) place of origin; (informal) hometown. Danh từ. Nguyên quán chỉ nơi sinh hay nơi gia đình có nguồn gốc, thường ghi trong giấy tờ hành chính. Dùng “place of origin” trong văn viết, hồ sơ, pháp lý hoặc khi hỏi thông tin chính thức; dùng “hometown” trong giao tiếp thân mật hoặc khi nói chung về nơi lớn lên, cảm giác gắn bó.
