Nguyên tác

Nguyên tác(Danh từ)
Tác phẩm gốc
The original work (the first/original version of a book, film, artwork, etc.)
原著
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nguyên tác: (formal) original work / (informal) source text. Danh từ. Nguyên tác là tác phẩm gốc hoặc văn bản ban đầu từ đó xuất phát bản dịch, phiên bản hay sáng tác phái sinh; thường chỉ văn học, kịch, phim hoặc bài nghiên cứu. Dùng dạng formal khi nói trong học thuật, xuất bản, bản quyền; dùng informal khi trao đổi nhanh, nói chuyện hàng ngày hoặc nhắc tới bản gốc một cách giản lược.
nguyên tác: (formal) original work / (informal) source text. Danh từ. Nguyên tác là tác phẩm gốc hoặc văn bản ban đầu từ đó xuất phát bản dịch, phiên bản hay sáng tác phái sinh; thường chỉ văn học, kịch, phim hoặc bài nghiên cứu. Dùng dạng formal khi nói trong học thuật, xuất bản, bản quyền; dùng informal khi trao đổi nhanh, nói chuyện hàng ngày hoặc nhắc tới bản gốc một cách giản lược.
