ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nguyên tử trong tiếng Anh

Nguyên tử

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nguyên tử(Danh từ)

01

Phần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân ở giữa và một hay nhiều electron xung quanh

Atom — the smallest unit of a chemical element, made of a central nucleus (protons and neutrons) with one or more electrons orbiting around it.

原子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nguyên tử/

(formal) atom. (informal) không có. Danh từ. Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố còn giữ đặc tính hóa học của nguyên tố đó. Dùng trong ngữ cảnh khoa học, vật lý và hóa học để nói về cấu trúc vật chất, phản ứng hóa học, hay tính chất nguyên tố. Sử dụng bản dịch formal “atom” trong văn bản học thuật hoặc giảng dạy; không có dạng thông tục phổ biến trong tiếng Việt.

(formal) atom. (informal) không có. Danh từ. Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố còn giữ đặc tính hóa học của nguyên tố đó. Dùng trong ngữ cảnh khoa học, vật lý và hóa học để nói về cấu trúc vật chất, phản ứng hóa học, hay tính chất nguyên tố. Sử dụng bản dịch formal “atom” trong văn bản học thuật hoặc giảng dạy; không có dạng thông tục phổ biến trong tiếng Việt.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.