ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhà dàn cảnh trong tiếng Anh

Nhà dàn cảnh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhà dàn cảnh(Danh từ)

01

(từ cũ) đạo diễn

(archaic) director (a person who directs plays or films)

导演

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhà dàn cảnh/

nhà dàn cảnh — (informal) fake house, (formal) staged house; danh từ. Từ chỉ một căn nhà được bố trí, dàn dựng giả tạo để phục vụ mục đích lừa đảo, PR hay trình diễn, không phản ánh thực tế sở hữu hay đời sống. Dùng (formal) khi mô tả hành vi pháp lý, báo chí; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả sơ lược hoặc chỉ trích hành vi dàn dựng.

nhà dàn cảnh — (informal) fake house, (formal) staged house; danh từ. Từ chỉ một căn nhà được bố trí, dàn dựng giả tạo để phục vụ mục đích lừa đảo, PR hay trình diễn, không phản ánh thực tế sở hữu hay đời sống. Dùng (formal) khi mô tả hành vi pháp lý, báo chí; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả sơ lược hoặc chỉ trích hành vi dàn dựng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.