Nhà đầu tư

Nhà đầu tư(Danh từ)
Người hoặc tổ chức bỏ vốn, mua cổ phần, tài sản vào một dự án, công ty nhằm mục đích thu lợi nhuận.
An individual or organization that puts money into a project, company, or assets (for example by buying shares) with the goal of making a profit.
投资者
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
nhà đầu tư: (formal) investor. danh từ. Người hoặc tổ chức bỏ vốn vào dự án, công ty hoặc tài sản để kiếm lợi nhuận hoặc tăng giá trị vốn. Dùng trong văn viết, báo chí, tài chính khi nói chính thức về vai trò và hành động của người góp vốn; có thể dùng ngắn gọn trong giao tiếp chuyên ngành nhưng tránh khi nói chuyện đời thường với người không chuyên.
nhà đầu tư: (formal) investor. danh từ. Người hoặc tổ chức bỏ vốn vào dự án, công ty hoặc tài sản để kiếm lợi nhuận hoặc tăng giá trị vốn. Dùng trong văn viết, báo chí, tài chính khi nói chính thức về vai trò và hành động của người góp vốn; có thể dùng ngắn gọn trong giao tiếp chuyên ngành nhưng tránh khi nói chuyện đời thường với người không chuyên.
