ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhà đầu tư trong tiếng Anh

Nhà đầu tư

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhà đầu tư(Danh từ)

01

Người hoặc tổ chức bỏ vốn, mua cổ phần, tài sản vào một dự án, công ty nhằm mục đích thu lợi nhuận.

An individual or organization that puts money into a project, company, or assets (for example by buying shares) with the goal of making a profit.

投资者

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhà đầu tư/

nhà đầu tư: (formal) investor. danh từ. Người hoặc tổ chức bỏ vốn vào dự án, công ty hoặc tài sản để kiếm lợi nhuận hoặc tăng giá trị vốn. Dùng trong văn viết, báo chí, tài chính khi nói chính thức về vai trò và hành động của người góp vốn; có thể dùng ngắn gọn trong giao tiếp chuyên ngành nhưng tránh khi nói chuyện đời thường với người không chuyên.

nhà đầu tư: (formal) investor. danh từ. Người hoặc tổ chức bỏ vốn vào dự án, công ty hoặc tài sản để kiếm lợi nhuận hoặc tăng giá trị vốn. Dùng trong văn viết, báo chí, tài chính khi nói chính thức về vai trò và hành động của người góp vốn; có thể dùng ngắn gọn trong giao tiếp chuyên ngành nhưng tránh khi nói chuyện đời thường với người không chuyên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.