Nhà hảo tâm

Nhà hảo tâm(Danh từ)
Người có lòng tốt, thường xuyên giúp đỡ người nghèo hoặc làm từ thiện.
A kind-hearted person who regularly helps the poor or gives to charity; a philanthropist or donor
乐善好施的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English: philanthropist (formal), benefactor/donor (informal). Danh từ. Người giàu lòng từ thiện, quyên góp tiền hoặc tài sản để giúp đỡ người khác hoặc tổ chức xã hội. Dùng dạng (formal) khi nói trang trọng, báo chí, văn viết; dùng (informal) khi nói đời thường, giới thiệu người hay quyên góp trong giao tiếp thân mật hoặc trên mạng xã hội. Thường ám chỉ hành động rộng và bền vững hơn là một lần đóng góp.
English: philanthropist (formal), benefactor/donor (informal). Danh từ. Người giàu lòng từ thiện, quyên góp tiền hoặc tài sản để giúp đỡ người khác hoặc tổ chức xã hội. Dùng dạng (formal) khi nói trang trọng, báo chí, văn viết; dùng (informal) khi nói đời thường, giới thiệu người hay quyên góp trong giao tiếp thân mật hoặc trên mạng xã hội. Thường ám chỉ hành động rộng và bền vững hơn là một lần đóng góp.
