Nhà khoa học

Nhà khoa học(Danh từ)
Học giả chuyên nghiên cứu khoa học
A scholar or researcher who studies and works in the sciences; a person who conducts scientific research
科学家
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) scientist; (informal) nhà nghiên cứu. Danh từ. Nhà khoa học là người theo đuổi nghiên cứu khoa học, thực hiện thí nghiệm, thu thập và phân tích dữ liệu để giải thích hiện tượng tự nhiên hoặc phát triển công nghệ. Dùng từ (formal) trong văn viết, báo chí, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật hoặc giới thiệu nghề nghiệp không chính thức.
(formal) scientist; (informal) nhà nghiên cứu. Danh từ. Nhà khoa học là người theo đuổi nghiên cứu khoa học, thực hiện thí nghiệm, thu thập và phân tích dữ liệu để giải thích hiện tượng tự nhiên hoặc phát triển công nghệ. Dùng từ (formal) trong văn viết, báo chí, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật hoặc giới thiệu nghề nghiệp không chính thức.
