ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhà khoa học trong tiếng Anh

Nhà khoa học

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhà khoa học(Danh từ)

01

Học giả chuyên nghiên cứu khoa học

A scholar or researcher who studies and works in the sciences; a person who conducts scientific research

科学家

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhà khoa học/

(formal) scientist; (informal) nhà nghiên cứu. Danh từ. Nhà khoa học là người theo đuổi nghiên cứu khoa học, thực hiện thí nghiệm, thu thập và phân tích dữ liệu để giải thích hiện tượng tự nhiên hoặc phát triển công nghệ. Dùng từ (formal) trong văn viết, báo chí, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật hoặc giới thiệu nghề nghiệp không chính thức.

(formal) scientist; (informal) nhà nghiên cứu. Danh từ. Nhà khoa học là người theo đuổi nghiên cứu khoa học, thực hiện thí nghiệm, thu thập và phân tích dữ liệu để giải thích hiện tượng tự nhiên hoặc phát triển công nghệ. Dùng từ (formal) trong văn viết, báo chí, học thuật; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật hoặc giới thiệu nghề nghiệp không chính thức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.