ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Nhà kỹ nghệ trong tiếng Anh

Nhà kỹ nghệ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nhà kỹ nghệ(Danh từ)

01

Xưởng, nhà máy hoặc công xưởng nơi tiến hành các công việc kỹ thuật, chế tác, hoặc sản xuất công nghiệp

A workshop or factory where technical work, crafting, or industrial production is carried out

工厂或作坊

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/nhà kỹ nghệ/

nhà kỹ nghệ — English: artisan, craftsman (formal). Danh từ. Danh từ chỉ người có kỹ năng thủ công, lành nghề trong nghề mộc, kim hoàn, may mặc hoặc nghề thủ công mỹ nghệ. Dùng khi nói về người làm nghề tay nghề cao, chuyên môn truyền thống; từ (formal) phù hợp trong văn viết, mô tả nghề nghiệp; dùng lời thân mật hơn có thể là thợ hoặc thợ lành nghề trong giao tiếp hàng ngày.

nhà kỹ nghệ — English: artisan, craftsman (formal). Danh từ. Danh từ chỉ người có kỹ năng thủ công, lành nghề trong nghề mộc, kim hoàn, may mặc hoặc nghề thủ công mỹ nghệ. Dùng khi nói về người làm nghề tay nghề cao, chuyên môn truyền thống; từ (formal) phù hợp trong văn viết, mô tả nghề nghiệp; dùng lời thân mật hơn có thể là thợ hoặc thợ lành nghề trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.